Vietnamesisches Wort des Tages
gia đình
Familie
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| gia đình |
| 1. Familie |
| 2. Zuhause |
Beispielsätze
| Gia đình tôi nghĩ rằng tôi giàu có. Meine Familie glaubt, ich sei reich. Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình. Es tut mir wirklich leid für den alten Mann, der alleine lebt und keine Familie hat. Tôi có thể hỏi về gia đình bạn được không? Darf ich Sie nach Ihrer Familie fragen? |
Die vorherigen Wörter ansehen
Zufällig
| cánh hoa | kẻng tam giác | đồng hồ | phòng ăn |
| hai mươi hai | trứng | nấu | jeans |
| dài | tay | núi lửa | quần lót dài |
| xám | chim đại bàng | giày | dịch |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
