Vietnamesisches Wort des Tages
đồng hồ
Uhr
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đồng hồ |
| 1. Uhr |
Beispielsätze
| Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. Ich kaufe meinem Sohn eine Armbanduhr. Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. Ich warte seit einer Stunde auf sie. Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa. Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| hôm qua | gà tây | xe tải | tiêu |
| sáu mươi hai | sạch sẽ | áo vét tông | mận |
| nói thầm | nhẫn | eo | túi xách tay |
| dưa chuột | xe hơi | gối | thìa |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
