Vietnamesisches Wort des Tages
cà phê
Kaffee
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| cà phê |
| 1. Kaffee |
Beispielsätze
| Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa. Ich glaube, ich habe noch Zeit für eine weitere Tasse Kaffee. Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? Könnte ich noch einen Kaffee haben, bitte? Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee. |
Die vorherigen Wörter ansehen
Zufällig
| năm mươi hai | bé | đồng hồ | núi lửa |
| anh họ | xe lăn | tám mươi tám | ngã tư |
| ngã | ngáp | dưa tây | mai |
| thứ bảy | phòng ăn | máy tính cầm tay | đường |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
