Vietnamesisches Wort des Tages
cà phê
Kaffee
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| cà phê |
| 1. Kaffee |
Beispielsätze
| Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee. Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? Könnte ich noch einen Kaffee haben, bitte? Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa. Ich glaube, ich habe noch Zeit für eine weitere Tasse Kaffee. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| lông mi | cá voi | ngón chân | chị or chị gái |
| dương cầm | bơi | thứ tư | thông |
| biển | tháng hai | lê | bài hát |
| ba | năm mươi | toà nhà | giường |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
