Vietnamesisches Wort des Tages
đường
Zucker
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đường |
| 1. Straße |
| 2. Linie |
| 3. Zucker |
Aussprache
Beispielsätze
| Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. Entschuldigen Sie, ich habe mich verirrt. Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn. Mein Geschäft ist an der Hauptstraße der Stadt. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi. Er ging seinen Weg, ich gehe meinen Weg. Con đường dài. Der Weg ist lang. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi. Folge mir, dann zeige ich dir den Weg. |
Die vorherigen Wörter ansehen
Zufällig
| cằm | bảng đen | trời | sáu mươi hai |
| cửa sổ | người hầu bàn | cân | nhảy mui |
| sa mạc | lưng | đá | bể tắm |
| đi | vòng xuyến | xương | bàn phím |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
