Vietnamesisches Wort des Tages
đường
Zucker
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đường |
| 1. Straße |
| 2. Linie |
| 3. Zucker |
Beispielsätze
| Người ta đang thi công một con đường mới. Eine neue Straße befindet sich im Bau. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường. Entschuldigen Sie, ich habe mich verirrt. "Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn". „Kannst du mir den Zucker geben?“ – „Hier, bitte.“ Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn đường đi. Folge mir, dann zeige ich dir den Weg. Anh ta nói chúng ta nên đi đường đó. Er sagt, wir sollen dort entlang gehen. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
