Vietnamesisches Wort des Tages
sáng
hell
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| sáng |
| 1. hell |
Beispielsätze
| Ô tô của tôi đã bị hỏng sáng nay và sẽ không được sửa xong trước thứ sáu. Mein Auto hatte eine Panne heute Morgen und wird nicht vor Freitag repariert sein. Chào buổi sáng! Guten Morgen! Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ? Wann verlässt du morgens das Haus? Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. Morgens ist er nicht immer im Büro. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
