Vietnamesisches Wort des Tages
mèo
Katze
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| mèo |
| 1. Katze |
| 2. miau, Miau |
Beispielsätze
| Bạn có một con mèo không? Hast du eine Katze? Cô ấy có hai con mèo. Một con thì trắng và con kia thì đen. Sie hat zwei Katzen. Eine ist weiß, und die andere ist schwarz. Con mèo già. Die Katze ist alt. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| đồng phục | thước kẻ | đầu | bay mươi |
| xe tắc xi | buổi chiều | sờ | bài hát |
| quần áo lót | giờ | bọt biển | tam thập lục |
| bảy | sâu | lắc | năm mươi lăm |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
