Vietnamesisches Wort des Tages
bệnh
krank
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| bệnh |
| 1. krank |
| 2. Krankheit, Seuche |
Beispielsätze
| Họ nói rằng anh ta đang bị bệnh rất nặng. Man sagt, er sei schwer krank. Cô ấy không thể đến bởi vì anh ấy bệnh. Sie konnte nicht kommen, weil er krank war. Cha của tôi vẫn đang bị bệnh nằm trên giường. Mein Vater liegt noch immer krank im Bett. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. Wenn ich nicht krank wäre, würde ich mich zu euch gesellen. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| năm mươi hai | ban nhạc | đầm lầy | ruồi trâu |
| túi xách tay | cầu | tía | xe tải |
| mười một | thứ năm | thùng | xe hơi |
| sao | suối | cá chình | răng |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
