Vietnamesisches Wort des Tages
mắt
Auge
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| mắt |
| 1. Auge |
Beispielsätze
| Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh. Beide Mädchen haben blaue Augen. Ánh mắt họ chạm nhau. Ihre Blicke trafen sich. Tôi nghĩ đôi mắt đã đánh lừa tôi. Ich glaubte, meinen Augen nicht zu trauen. Mắt tớ đau. Meine Augen schmerzen. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| khẩu cầm | chim đại bàng | hạnh nhân | xương |
| bồ câu | rửa | mười sáu | áo vét tông |
| mực ống | máy bay lên thẳng | tôm | lá |
| mùa đông | găng tay | toà nhà | thung lũng |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
