Vietnamesisches Wort des Tages
đọc
lesen
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đọc |
| 1. lesen |
Beispielsätze
| Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. Du solltest viele Bücher lesen, solang du noch jung bist. Nó đã ngưng đọc sách. Er hörte auf, ein Buch zu lesen. Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. Er saß da und las, während seine Frau neben ihm ein Paar Socken strickte. Anh ấy đang đọc một quyển sách. Er liest ein Buch. Tôi đọc được. Ich kann lesen. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| sách | túi | nước sơn | xe hơi |
| mỏng | giày ống | sô-cô-la | mười bốn |
| nấm | gia đình | xacxô | vịnh |
| hàm | động cơ | thịt | hộp đựng xà phòng |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
