Vietnamesisches Wort des Tages
sách
Buch
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| sách |
| 1. Buch |
Beispielsätze
| Bạn đã trả tiền quyển sách này à? Hast du das Buch bezahlt? Tất cả những gì tôi có là sách vở. Alles was ich habe, sind Bücher. Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. Du solltest viele Bücher lesen, solang du noch jung bist. Đọc sách thì rất thú vị. Bücher lesen ist interessant. Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc. Das ist das interessanteste Buch, das ich jemals gelesen habe. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| nhà bếp | thứ tư | nấm | gà |
| bồ câu | sạch sẽ | giữ | chim đại bàng |
| cao nguyên | cống | thuốc tẩy uế | thở |
| áo gi lê | hàng rào | chủ nhật | ngã |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
