Vietnamesisches Wort des Tages
đàn ông
Mann
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đàn ông |
| 1. Mann |
Beispielsätze
| Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ? Wer spricht eure Sprache besser, Männer oder Frauen? Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. Der Mann wird wegen Mordes gesucht. Người đàn ông đó để tóc dài. Dieser Mann hat lange Haare. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. |
Die vorherigen Wörter ansehen
Zufällig
| ngón chân | nhảy | vòi | tháng chín |
| túi | con trai | giày ống | xà phòng |
| tháng sáu | cuống họng | tháng Mười hai | ngồi |
| năm mươi bốn | cắt | tầng hầm | vòng xuyến |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
