Vietnamesisches Wort des Tages
đàn ông
Mann
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đàn ông |
| 1. Mann |
Beispielsätze
| Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ? Wer spricht eure Sprache besser, Männer oder Frauen? Người đàn ông đó để tóc dài. Dieser Mann hat lange Haare. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. Der Mann wird wegen Mordes gesucht. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| búp | chủ thầu | mái nhà | ngón chân |
| sữa chua | luật sư | tàu điện | lúa mì |
| rộng | buổi chiều | thân | hộp đựng xà phòng |
| bu lông | mười chín | mù tạc | bẩn |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
