Vietnamesisches Wort des Tages
thời gian
Zeit
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| thời gian |
| 1. Zeit |
Beispielsätze
| Tôi ước gì chúng ta có thêm thời gian. Ich wünschte, wir hätten mehr Zeit. Không có ai có thể dừng thời gian. Das Rad der Zeit hält niemand auf. Tôi nghĩ là tôi vẫn còn thời gian cho một ly cà phê nữa. Ich glaube, ich habe noch Zeit für eine weitere Tasse Kaffee. Anh ước gì chúng ta có thể có nhiều thời gian bên nhau. Ich wünschte, wir könnten mehr Zeit miteinander verbringen. Ước gì thời gian có thể quay trở lại. Ich wünschte, ich könnte zurückgehen in der Zeit. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| đường | tam thập lục | bếp lò | sâu |
| con trai | gia đình | xe bò | máy vi tính |
| phòng ăn | phòng đọc | tay | lược |
| nấm | nhíp | lưng | mười chín |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
