Vietnamesisches Wort des Tages
thư viện
Bücherei
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| thư viện |
| 1. Bibliothek, Bücherei |
Beispielsätze
| Vui lòng không viết vào sách của thư viện. Machen Sie bitte keine Vermerke in diesem Buch der Bibliothek. Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai. Morgen um diese Zeit werde ich in der Bibliothek lernen. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| rộng | thang | máy tính cầm tay | pho mát |
| vàng | jeans | áo bành tô | sáng |
| thân cây | gạo | bùn | rìu |
| túi | người hầu bàn | xe tắc xi | ví |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
