Vietnamesisches Wort des Tages
lưng
Rücken
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| lưng |
| 1. Rücken |
Beispielsätze
| Coi họ nói xấu sau lưng tôi thế nào vì tôi lấy vợ trẻ hơn ba mươi tuổi đi. Schau wie alle hinter meinem Rücken über mich herziehen, weil ich eine Frau geheiratet habe, die dreißig Jahre jünger als ich ist. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| khăn | tay áo | kem đánh răng | chật |
| khuyên tai | vàng | một trăm | thợ sữa ống nước |
| hông | tiêu | cát | bươm bướm |
| thùng | vòng tay | cà rốt | cà tím |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
