Vietnamesisches Wort des Tages
khăn
Handtuch
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| khăn |
| 1. Handtuch |
Beispielsätze
| Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. Ich hatte Schwierigkeiten, ein Taxi zu bekommen. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. Das Leben ist hart, aber ich bin härter. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| giáo viên | cửa hàng | mười lăm | bữa trưa |
| lau | nói thầm | dương xỉ | dày |
| bắp | rừng | bay mươi | gà |
| máy cắt cỏ | cát | xe đạp | sương mù |
Zufällig
| lon | kĩ sư | chật | nếm |
| tháng Ba | chim | nhìn | chìa vít |
| tám mươi tám | chuông | rêu | rộng |
| giấy vệ sinh | phòng ngủ | gác | khăn giấy |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
