Vietnamesisches Wort des Tages
trường
Schule
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| trường |
| 1. Schule |
Beispielsätze
| Cậu nên đến trường trước 8 giờ. Du solltest vor acht in der Schule sein. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
| dày | bắp | rừng | bay mươi |
| gà | máy cắt cỏ | cát | xe đạp |
Zufällig
| đá | nhỏ | tàu ngầm | bơi |
| tám mươi tám | ngón tay cái | máy thu thanh | sáu mươi mốt |
| phà | phòng ngủ | du thuyền | buổi sáng |
| phổi | táo tây | cái sa | nuốt |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
