Vietnamesisches Wort des Tages
buổi sáng
Morgen
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| buổi sáng |
| 1. Morgen |
Beispielsätze
| Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. Morgens ist er nicht immer im Büro. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi. Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ? Wann verlässt du morgens das Haus? Chào buổi sáng! Guten Morgen! |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| viên | lò | khăn giấy | bánh xe |
| nghe | tam thập lục | thợ mài dao kéo | giường |
| mũ lưỡi trai | ong | bệnh | viên |
| bẩn | mềm | cánh đồng | anh or anh trai |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
