Vietnamesisches Wort des Tages
nhìn
schauen
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| nhìn |
| 1. schauen |
Beispielsätze
| Cô ấy nhìn có vẻ trẻ thật đấy nhưng thật sự thì cô ta già hơn cậu nhiều. Sie sieht jung aus, aber sie ist wirklich älter als du bist. Tôi không nhìn được gì. Ich kann überhaupt nichts sehen. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. Ich öffnete den Karton und sah hinein. Lần cuối bạn nhìn thấy anh ta là khi nào? Wann haben Sie ihn zum letzten Mal gesehen? Có một điểm nhìn hoàn hảo ở đằng đó. Von dort aus hatte man einen idealen Blick. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| uống | trời mưa | mưa đá | xe đạp |
| phân bón | nước sơn | người đi săn | bút mực |
| bánh | mười hai | mái nhà | thợ sữa ống nước |
| bảng đen | lưng | máy rửa chén | ngã tư |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
