Vietnamesisches Wort des Tages
nhà
Zuhause
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| nhà |
| 1. Haus |
| 2. Zuhause |
| 3. Gatte, Ehepartner |
Beispielsätze
| Con về nhà được không? Darf ich nach Hause gehen? Tôi đang ở nhà. Ich bin zu Hause. Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ? Wann verlässt du morgens das Haus? Bạn có thể mang cuốn sách về nhà miễn là bạn đừng làm dơ nó. Solange du es nicht schmutzig machst, kannst du das Buch mit nach Hause nehmen. Bạn có về nhà bây giờ không? Bist du jetzt wieder zuhause? |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
