Vietnamesisches Wort des Tages
nhà
Zuhause
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| nhà |
| 1. Haus |
| 2. Zuhause |
| 3. Gatte, Ehepartner |
Beispielsätze
| Nếu ngày hôm đó anh ta ở nhà, thì anh ta đã không phải gặp tai họa. Er wäre nicht verunglückt, wenn er an jenem Tage zu Hause geblieben wäre. Cái nhà mà bạn có thể thấy được mái tên là gì? Wie heißt das Gebäude, dessen Dach man dort sieht? Con về nhà được không? Darf ich nach Hause gehen? Tôi không để cửa mở vì khu xung quanh nhà tôi có rất nhiều động vật. Ich lasse die Türen nicht offenstehen, weil sich bei uns in der Gegend Tiere herumtreiben. Tôi nên ở nhà với vợ. Ich sollte zuhause bei meiner Frau sein. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| hiệu trưởng | áo bành tô | hồ | chuối |
| quạt | tháng giêng | bảng đen | má |
| vàng | thợ cắt tóc nữ | ruồi | viên |
| kem đánh răng | kem đánh răng | thước kẻ | dây giày |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
