Vietnamesisches Wort des Tages
hồ
See
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| hồ |
| 1. See |
| 2. Klebstoff, Kleber |
Beispielsätze
| Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa. Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ. Ich warte seit einer Stunde auf sie. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. Ich kaufe meinem Sohn eine Armbanduhr. Cô ấy đã cho tôi 1 chiếc đồng hồ. Sie schenkte mir eine Armbanduhr. Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy? Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? |
Die vorherigen Wörter ansehen
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Zufällig
| ngày mai | bánh | hôm qua | kĩ sư |
| mận | ngói | máy tính cầm tay | bò đực |
| đá | kéo | xe tắc xi | con trai |
| tám mươi tám | xô-pha | nhiệt độ | văn phòng phẩm |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
