Vietnamesisches Wort des Tages
người bạn
Freund
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| người bạn |
| 1. Freund |
Beispielsätze
| Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự Wahre Freunde erkennt man in der Not. Tớ có một vài người bạn. Ich habe ein paar Freunde. Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó. Ein Freund hat mir diese Geschichte erzählt. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
| dày | bắp | rừng | bay mươi |
| gà | máy cắt cỏ | cát | xe đạp |
Zufällig
| khăn | bạch tuộc | người mẫu | ngã tư |
| người hầu bàn | gia vị | mười bảy | cà tím |
| bụi | ba | xô-pha | Mặt Trời |
| kêu la | trái cây | bọt biển | thân |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
