Vietnamesisches Wort des Tages
mườizehn
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| mười |
| 1. zehn |
Beispielsätze
| Mười người bị nhét vào một căn phòng nhỏ. Zehn Leute wurden in das kleine Zimmer gepfercht. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| nhà bếp | tay | dầu gội đầu | kế toán |
| ống nghe | tuyết | đứa bé | xà phòng |
| màn cửa | xe xcutơ | miệng | bảng đen |
| vòng tay | dây lưng | vớ | táo tây |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
