Vietnamesisches Wort des Tages
đầu
Kopf
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đầu |
| 1. Kopf |
| 2. Spitze, Oberteil |
| 3. wehtun, schmerzen |
Beispielsätze
| Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều. Das Treffen begann um fünf Uhr nachmittags. "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà." „Bist du fertig?“ – „Im Gegenteil. Ich habe noch nicht einmal begonnen.“ Khi anh ấy nói, mọi người bắt đầu im lặng. Als er sprach, wurden alle leise. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. Jeder Satz in diesem Buch ist wichtig. Không ai thực sự biết điều gì đang diễn ra trong đầu của người khác. Niemand kann genau wissen, was in den Köpfen anderer vor sich geht. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| dây lưng | cổ | cát | mùa hè |
| dưa tây | bạch tuộc | sâu bọ | đêm |
| kẹo | quần áo lót | kem đánh răng | bốn mươi |
| thám tử | người mẫu | rừng | mùa đông |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
