Vietnamese Word of the Day
phụ nữ
woman
Definitions
| Vietnamese > English |
| phụ nữ |
| 1. n. a woman |
Example Sentences
| Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ? Who speaks your language better, men or women? Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. I heard a woman scream. Bạn thấy người phụ nữ đó ở đâu? Where did you see that woman? Người ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới. It is said that women live longer than men. Mẹ tôi là một người phụ nữ tốt. My mother is a good woman. |
Review previous words
Random
| pho mát | gạo | phía nam | gia vị |
| văn phòng phẩm | ống vòi | trống | chuối |
| thỏ | cái soong | rượu vàng | trà |
| bờ biển | ngắn | cánh | đầm lầy |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
