Vietnamese Word of the Day
bữa sáng
breakfast
Definitions
| Vietnamese > English |
| bữa sáng |
| 1. breakfast |
Example Sentences
| Tôi đã ăn bữa sáng trễ. I had a late breakfast. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. I always have coffee and toast for breakfast. |
Review previous words
Random
| xà phòng | Mặt Trời | bếp | thời tiết |
| ngư dân | tuyết | tạp chí | ống nghe |
| vòng xuyến | máy cắt cỏ | kéo | khuỷu tay |
| màu oải hương | xanh dương | bạc | bánh |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
