Vietnamese Word of the Day
thời tiết
weather
Definitions
| Vietnamese > English |
| thời tiết |
| 1. n. weather |
| dự báo thời tiết - weather forecasting |
Example Sentences
| Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra. The weather forecast said that it would rain this afternoon, but it didn't. Bạn không được để cô ta đợi bên ngoài trong thời tiết lạnh giá thế này. You must not leave her waiting outside in such cold weather. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. People often complain about the weather. |
Review previous words
Random
| rêu | mười lăm | phi công | nhà bếp |
| thỏ | quả anh đào | thuốc | thức ăn |
| ngư dân | mười | ho | thuyền |
| sữa | rừng | khăn choàng cổ | tủ sách |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
