Vietnamesisches Wort des Tages
mặt
Gesicht
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| mặt |
| 1. Gesicht |
| 2. Oberfläche |
| 3. Zifferblatt |
Beispielsätze
| Xa mặt cách lòng Aus den Augen, aus dem Sinn. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm. Er bewahrte die Ruhe im Angesicht der Gefahr. Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự Wahre Freunde erkennt man in der Not. Đối mặt sự sống với một nụ cười! Stell dich dem Leben lächelnd! Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| tháng sáu | mũ | mù tạc | khuyên tai |
| lằn gạch | vườn | hàng rào | bảng đen |
| nuốt | phân bón | rộng | bánh xe |
| nhà | nhạc sĩ | ba mười | ấm |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
