Vietnamesisches Wort des Tages
đông
Osten
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| đông |
| 1. Winter |
| 2. Osten |
| 3. östlich |
Beispielsätze
| Tôi ghét những lúc đông người. Ich hasse es, wenn viele Leute da sind. Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian. Wenn ich Leute frage, was sie in Bezug aufs Gymnasium am meisten bedauern, sagen fast alle das Gleiche: dass sie so viel Zeit verschwendet haben. |
Die vorherigen Wörter ansehen
| cửa hàng | mười lăm | bữa trưa | lau |
| nói thầm | dương xỉ | dày | bắp |
| rừng | bay mươi | gà | máy cắt cỏ |
| cát | xe đạp | sương mù | trạm xe buýt |
Zufällig
| rêu | xe buýt | chị or chị gái | đàn banjô |
| ngựa | xương | đen | chuỗi |
| tôm | chuông | cửa hàng | tàu ngầm |
| động cơ | cười | ban công | trời mưa |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
