Vietnamese Word of the Day
thư viện
library
Definitions
| Vietnamese > English |
| thư viện |
| 1. n. library (institution which holds books etc.) |
Example Sentences
| Tôi tình cờ gặp mẹ bạn ở thư viện. I ran across your mother in the library. Bạn có thỉnh thoảng ra thư viện học không? Do you sometimes study in the library? Vui lòng không viết vào sách của thư viện. Please do not write in this library book. Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy? Is that a library book or is it your own copy? Xin đừng làm ồn quá, họ đang học ở thư viện để chuẩn bị cho một môn thi rất khó Please don't make so much noise. They are studying at the library for a very difficult test. |
Review previous words
Random
| tháng giêng | đêm | mứt | máy cắt cỏ |
| kem đánh răng | đinh | kim | nước sơn |
| cây nến | găng tay | cổ áo | cây bụi |
| cánh đồng | lái | y tá | sâu |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
