Vietnamese Word of the Day
đêm
night
Definitions
| Vietnamese > English |
| đêm |
| 1. n. night, especially late night after 9 PM, including the wee hours of the morning; the overnight hours; compare tối |
| Đêm qua đi ngủ mấy giờ? - When did you go to bed last night? |
Example Sentences
| Anh ấy làm việc ngày đêm vì lợi ích của xí nghiệp mình. He worked day and night in the interest of his firm. Anh ta là vua của bóng đêm. He is the king of the night. Anh ấy đang làm công việc ban đêm là một vũ công thoát y. He's moonlighting as a stripper. Tôi có lẽ đã ngủ ngon hơn vào ban đêm nếu các cánh cửa có khóa. I'd sleep better at night if we had locks on our doors. Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm. They're so tired because they've been working around the clock for 2 days. |
Review previous words
Random
| khăn tay | du thuyền | thứ hai | trường |
| đảo | bên phải | hai mười | dương xỉ |
| thân cây | túi xách tay | đi | gật đầu |
| toà nhà | mùa đông | bữa trưa | nạng |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
