Vietnamese Word of the Day
thứ haiMonday
Definitions
| Vietnamese > English |
| thứ hai |
| 1. adj. second |
| 2. n. Monday |
| Thứ hai là ngày đầu tuần, bé hứa cố gắng chăm ngoan. - Monday's the first day of the week, and kiddo promises to be a good kid. |
Example Sentences
| Bài thứ hai thì rất đơn giản. The second lesson is very simple. Phần ăn thứ hai có chứa thịt. The second combination plate contains meat. Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới. I will have been staying in this hotel for one month next Sunday. |
Review previous words
Random
| cát | cao cấp | cười | canh |
| bữa | nhà nhiếp ảnh | âm phù | đại lục |
| nước sơn | xà phòng | đồi | mười lăm |
| ngỗng | dược sĩ | nhiệt độ | hàng rào |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
