Vietnamese Word of the Day
tim
heart
Definitions
| Vietnamese > English |
| tim |
| 1. n. (anatomy) a heart |
Example Sentences
| Anh ta đến với công việc bằng cả trái tim. He went heart and soul into the work. Cô ấy xinh đẹp, thông minh và trên hết là có một trái tim nhân hậu. She's beautiful, smart, and - most importantly - has a good heart. |
Review previous words
Random
| ví | hộp đựng xà phòng | xà phòng | ngỗng |
| tro | thùng | đám đông | đường mòn |
| xe đạp | không khí | gạo | mười lăm |
| hươu | bơ | máy thu thanh | đồng phục |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
