Vietnamese Word of the Day
bữa
meal
Definitions
| Vietnamese > English |
| bữa |
| 1. n. meal |
| bữa sáng - breakfast |
| bữa trưa - lunch |
| bữa tối - dinner |
| 2. n. (central Vietnam, southern Vietnam) day |
| Bữa nay đi đâu đây bay? - Guys where are we going today? |
Pronunciation
Example Sentences
| Tôi đã gặp cô ta tại bữa tiệc. I saw her at the party. "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn." "Mom, please can I have a biscuit?" "No, you can't; you shouldn't eat between meals." Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt. They serve a very good dinner at that restaurant. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. I always have coffee and toast for breakfast. Hôm bữa đi chơi chụp được bao nhiêu tấm hình vậy? How many pictures did you take on your trip? |
Review previous words
Random
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
