Vietnamese Word of the Day
đọc
read
Definitions
| Vietnamese > English |
| đọc |
| 1. v. to read, to pronounce |
Example Sentences
| Làm sao bạn luôn đạt điểm tốt như vậy ở trường chứ? Thậm chí tôi chưa bao giờ nhìn thấy bạn mở sách ra đọc. How do you always get such good marks in school? I never see you even crack a book. Bạn có thể lấy quyển sách nếu bạn có thể đọc nó. You may take the book if you can read it. Nó đang ngồi và đang đọc sách. He was sitting and reading a book. Anh đã đọc hết nó rồi à? Did you read it all? Đây là quyển sách hay nhất mà tôi đã từng đọc. This is the most interesting book I've ever read. |
Review previous words
Random
| mười chín | mây | cái tẩy | hang |
| thuốc | xe hơi | dao | máy bay |
| chuột | toán học | dàn hợp xướng | jeans |
| găng tay | ruồi trâu | gạo | ốc |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
