Vietnamese Word of the Day
mây
cloud
Definitions
| Vietnamese > English |
| mây |
| 1. n. cloud |
| 2. n. rattan |
Pronunciation
Example Sentences
| Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong. The ugly clouds were getting closer, so we went inside. Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch. The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship. |
Review previous words
Random
| túi xách tay | bột | phân bón | đá |
| nhảy mui | nước sơn | con trai | trứng |
| mười một | nhà bếp | nhỏ | năm |
| lúa mì | phía bắc | ngón tay cái | kèn |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
