Vietnamese Word of the Day
hang
cave
Definitions
| Vietnamese > English |
| hang |
| 1. n. cave |
| 2. n. den |
Example Sentences
| Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. There are several customers in the restaurant. "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa." "What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea." |
Review previous words
Random
| xe đạp | cà rốt | cái gắp đá | mũ |
| ong bắp cày | cái kìm | rộng | đậu |
| phòng ăn | mười chín | dương cầm | giỏ |
| giấy vệ sinh | cơ | lê | dài |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
