Vietnamesisches Wort des Tages
bữa
Mahlzeit
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| bữa |
| 1. Mahlzeit, Essen |
Beispielsätze
| Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. Zum Frühstück esse ich immer Toast und trinke Kaffee. "Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn." "Mama, darf ich einen Keks essen?" "Nein, darfst du nicht. Man sollte nicht zwischen den Mahlzeiten essen." |
Die vorherigen Wörter ansehen
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
| dày | bắp | rừng | bay mươi |
| gà | máy cắt cỏ | cát | xe đạp |
Zufällig
| rộng | rắn | tầng hầm | đầu gối |
| thời tiết | nuốt | kế toán | người đi săn |
| áo gi lê | gió | trống | người chơi ghi-ta |
| bảng đen | đá | sao | núi lửa |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
