Vietnamesisches Wort des Tages
ông
Großvater
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| ông |
| 1. Herr |
| 2. Großvater |
| 3. Hr |
Beispielsätze
| Nhóm máu của ông là nhóm nào? Was ist Ihre Blutgruppe? Tôi thực sự cảm thấy thượng hại ông lão đó, ông ấy sống một mình và không có gia đình. Es tut mir wirklich leid für den alten Mann, der alleine lebt und keine Familie hat. Tuy chú của tôi không còn trẻ nhưng ông vẫn rất khỏe mạnh. Mein Onkel ist nicht jung, aber gesund. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. Der Mann wird wegen Mordes gesucht. Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ? Wer spricht eure Sprache besser, Männer oder Frauen? |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| tháng mười | bọ cánh cứng | năm mươi | duỗi |
| lạc đà | sâu bọ | cào | hoa |
| buồng | thợ mài dao kéo | phía bắc | vòng xuyến |
| bao | thứ ba | gạo | đường |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
