Vietnamesisches Wort des Tages
ông
Großvater
Definitionen
| Vietnamesisch > Deutsch |
| ông |
| 1. Herr |
| 2. Großvater |
| 3. Hr |
Beispielsätze
| Ai nói tiếng của bạn tốt hơn, đàn ông hay phụ nữ? Wer spricht eure Sprache besser, Männer oder Frauen? Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. Beim Verlassen des Bahnhofs sah ich einen Mann. Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. Der Mann wird wegen Mordes gesucht. Ông cho tôi xem ông đã mua gì. Zeigst du mir, was du gekauft hast? Nhóm máu của ông là nhóm nào? Was ist Ihre Blutgruppe? |
Die vorherigen Wörter ansehen
| mười lăm | bữa trưa | lau | nói thầm |
| dương xỉ | dày | bắp | rừng |
| bay mươi | gà | máy cắt cỏ | cát |
| xe đạp | sương mù | trạm xe buýt | ngáp |
Zufällig
| cái soong | cái đục | cào | hươu |
| bảy | chính khách | tóc | sâu bọ |
| đỏ | con trai | năm mươi bốn | không khí |
| thợ sữa ống nước | nệm | nhấp nháy | hầm |
| Spiele und Übungen |
| Wort des Tages |
| Multiple Choice |
| Lernkarten |
| Galgenmännchen |
| Wortsuchspiel |
| Memory |
| Kreuzworträtsel |
| Das Wort des Tages abonnieren |
| E-Mail: |
