Vietnamese Word of the Day
sáng
bright
Definitions
| Vietnamese > English |
| sáng |
| 1. n. morning |
| 2. adj. bright |
Pronunciation
Example Sentences
| Gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai. Call me at six tomorrow morning. Buổi sáng bạn rời khỏi nhà vào lúc mấy giờ? What time do you leave home in the morning? Không phải lúc nào anh ấy cũng ở văn phòng vào buổi sáng. He is not always in the office in the morning. Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. My hair's messed up this morning. At least lend me a hand mirror - it should be shut in the drawer there. Tivi có thể làm giảm khả năng sáng tạo của chúng ta. Television can dull our creative power. |
Review previous words
Random
| bánh mì | rau bina | cá | giáo viên |
| nói | văn phòng phẩm | con trai | ngón chân |
| người đi săn | cọ | tuần | thông |
| thân | màu oải hương | thiên nga | trứng |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
