Vietnamese Word of the Day
nói
talk
Definitions
| Vietnamese > English |
| nói |
| 1. v. to speak, to talk, to say, to tell |
Pronunciation
Example Sentences
| Đừng phí thời gian nói chuyện với Fred. Anh ta sẽ không bao giờ đổi ý đâu. Don't waste your breath with Fred. He'll never change his mind. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ. Perhaps you are right, I have been selfish. Tôi chỉ có thể nói cho chính mình thôi. I can only speak for myself. Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ. I wish people would stop saying things in ways that crush young dreams. Xin đừng nói nhanh như vậy. Please don't speak so fast. |
Review previous words
Random
| máy ướp lạnh | xe tải | đi | giường |
| anh họ | hải cẩu | bàn | rét |
| người mẫu | cống | âm phù | xacxô |
| lớn | kem đánh răng | ngồi | con trai |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
