Vietnamese Word of the Day
cá
fish
Definitions
| Vietnamese > English |
| cá |
| 1. n. a fish (vertebrate animal) |
| Cá heo và cá voi không phải là cá. - Dolphins and whales aren't fish. |
| 2. v. (colloquial) to bet |
Pronunciation
Example Sentences
| Tôi chỉ mang theo đồ dùng cá nhân. I'm only bringing personal items. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. You shouldn't have eaten the fish raw. Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. I often go fishing in that river. Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. We go fishing together once in a while. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. The fish he caught yesterday is still alive. |
Review previous words
Random
| máy thu thanh | sách | bươm bướm | cát |
| mười bốn | lớp | cây bụi | mái nhà |
| chim đại bàng | mười hai | phía bắc | lái |
| váy | cứng | chân | ong bắp cày |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
