Vietnamese Word of the Day
bánh mì
bread
Definitions
| Vietnamese > English |
| bánh mì |
| 1. n. bread, especially Saigon-style short baguettes with filling |
| bánh mì ngọt - sweet bread |
| bánh mì Pháp - baguettes |
| bánh mì (kẹp thịt) - "sandwich baguette"; baguette with filling |
| Bánh mì Sài Gòn, một ngàn một ổ! - Saigonese banh mi, one thousand dong a loaf! |
| bò kho bánh mì - beef stew with bread |
| Ăn bánh mì thịt hoài chán quá. Bữa nay ăn bánh mì ngọt. - I'm tired of pork-filled baguettes. Imma have sweet bread today for a change. |
Pronunciation
Example Sentences
| Chúng tôi ăn bơ trên bánh mì. We eat butter on bread. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. I always have coffee and toast for breakfast. Ăn nhiều bánh mì vào, uống ít rượu thôi. Eat a lot of bread, drink a little wine! |
Review previous words
Random
| cái sa | tháng tám | nhạc sĩ | đảo |
| bức tranh | tháng mười một | mười sáu | tháng tư |
| hai mươi mốt | chuông | cỏ | thực vật |
| dương xỉ | mùa | xà phòng | cơ |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
