Vietnamese Word of the Day
dù
umbrella
Definitions
| Vietnamese > English |
| dù |
| 1. n. (Southern Vietnam) umbrella |
| 2. n. parachute |
| lính nhảy dù - paratrooper |
| 3. conj. (literary, or formal) even if, although |
Pronunciation
Example Sentences
| Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ. No matter what you say, I won't give up. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. Though she was tired, she kept on working. Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này. No matter how much I think about it, I don't understand it. Cho dù tôi đã tốt nghiệp nhiều năm rồi nhưng tôi không hề quên một giáo viên nào đã dạy tôi. Although I graduated many years ago, I will never forget a single one of my teachers who taught me. Dù bận thế nào thì tôi nghĩ bạn vẫn nên đọc một tờ báo. No matter how busy you are, I think you should at least read a newspaper. |
Review previous words
Random
| bay mùi | ống khói | uốn cong | lớp |
| tháng năm | hàng rào | bể tắm | dài |
| thiên nga | cán | sáu mươi mốt | rìu |
| mây | mười sáu | kẻng tam giác | phổi |
| Learn these with |
| Multiple Choice |
| Hangman |
| Word Search |
| Crosswords |
| Memory |
| Flash Cards |
| Subscribe to Word of the Day |
| Email: |
