Palabra Vietnamita del Día
tay
mano
Definiciones
| Vietnamita > español |
| tay |
| 1. mano |
| 2. brazo |
Ejemplos
| Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên. Él se sentó a leer, con su esposa a su lado tejiendo un par de guantes. Giữ yên tay của bạn nào. No muevas la mano. Đứng yên, giơ hai tay lên! ¡Quietos, levantar las manos! Anh ấy có cánh tay rất khỏe. Él tiene brazos muy fuertes. Viết bằng tay trái của bạn. Escribe con la mano izquierda. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| đầu | tháng mười | thứ hai | trạm xe buýt |
| cá voi | lớn | nghe | đầm lầy |
| bu lông | mật ong | quì | cửa |
| cây | chim | cái sa | dàn hợp xướng |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
