Palabra Vietnamita del Día
đầu
cabeza
Definiciones
| Vietnamita > español |
| đầu |
| 1. cabeza |
| 2. doler |
| 3. parte superior, parte de arriba |
Pronunciación
Ejemplos
| Điểm đầu tiên cần làm rõ là bản thiết kế chỉ mang tính cách thí nghiệm. El primer punto que requiere aclaración es que el diseño fue puramente experimental. Cuộc họp đã bắt đầu lúc 5 giờ chiều. La reunión empezó a las cinco de la tarde. "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà." "¿Has terminado?" "No, de hecho ni siquiera he empezado." Lúc đầu tôi không thích cô ấy, nhưng bây giờ thì có. Al principio ella no me gustó, pero ahora sí. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. Toda oración en este libro es importante. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| tháng sáu | mắt cá chân | ruồi | nhiệt độ |
| ngói | bàn phím | bốn mươi bảy | lưng |
| trà | cà rốt | dày | vòng xuyến |
| chật | trưa | túi xách tay | sự đọc |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
