Palabra Vietnamita del Día
cười
reír
Definiciones
| Vietnamita > español |
| cười |
| 1. sonrisa |
| 2. reír |
| 3. sonreír |
Pronunciación
Ejemplos
| Đừng cười khi người khác gặp nạn. No te burles de una persona en problemas. Đối mặt sự sống với một nụ cười! ¡Afronta la vida con una sonrisa! Đừng cười nó vì đã phạm sai lầm. No se rían de él por cometer un error. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| thìa | rễ | hải cẩu | đồng hồ |
| dao mổ | cuống họng | thung lũng | xà phòng |
| cái đục | lớn | sáng | cá chình |
| giỏ | nhà bếp | vòng xuyến | thợ sữa ống nước |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
