Palabra Vietnamita del Día
nghe
escuchar
Definiciones
| Vietnamita > español |
| nghe |
| 1. oír |
| 2. escuchar |
Ejemplos
| Tôi không nghe được tên cuối của bạn. No entendí tu apellido. Ờ, xin lỗi nghe. Oh, lo siento. Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không? ¿Escuchaste que el puesto de gerente está disponible para quien lo quiera tomar? Càng nghe, tôi thấy càng hay. Mientras más escucho, más interesante se vuelve. Cám ơn bạn nhiều nghe! ¡Muchas gracias! |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| thám tử | rừng | đèn | hộp đựng xà phòng |
| bọt biển | đường | dây lưng | vịnh |
| tay | xe lửa | người lái | kĩ sư |
| má | giấy vệ sinh | hiệu trưởng | năm mươi |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
