Palabra Vietnamita del Día
người bạn
amigo
Definiciones
| Vietnamita > español |
| người bạn |
| 1. amigo |
Ejemplos
| Một người bạn đã kể cho tôi nghe câu chuyện đó. Un amigo me contó esa historia. Một người bạn có mặt lúc ta cần là một người bạn thực sự Un amigo en la necesidad es un amigo de verdad. Tớ có một vài người bạn. Tengo unos cuantos amigos. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
