Palabra Vietnamita del Día
mưa
lluvia
Definiciones
| Vietnamita > español |
| mưa |
| 1. lluvia |
Ejemplos
| Tốt hơn là mình nên nhanh chóng chuẩn bị cho xong vì mưa không đợi ai đâu. Hay que alistarse temprano porque el tren no espera. Dự báo thời tiết đã nói rằng chiều nay trời sẽ mưa, nhưng nó không xảy ra. El pronóstico del clima dijo que llovería esta tarde, pero no fue así. Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ đi bằng xe buýt. Si mañana lloviera, nosotros vamos en bus. Mưa không rơi từ mặt đất. La lluvia no se cae del suelo. |
Revise Palabras Anterior
| sô-cô-la | rượu | chuông | lớp |
| bếp lò | răng | eo | vòi |
| áo vét tông | giáo viên | cửa hàng | mười lăm |
| bữa trưa | lau | nói thầm | dương xỉ |
Aleatorio
| giấy vệ sinh | hai mươi mốt | đường mòn | chuối |
| mũ | đèn | khâu | năm mươi hai |
| nhảy mui | túi | cái tẩy | bốn |
| giữ | ngày mai | thảm | khăn choàng cổ |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
