Palabra Vietnamita del Día
ngày mai
mañana
Definiciones
| Vietnamita > español |
| ngày mai |
| 1. mañana |
Ejemplos
| Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ đi bằng xe buýt. Si mañana lloviera, nosotros vamos en bus. Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai. Mañana a esta hora estaré estudiando en la biblioteca. Tôi có lớp ngày mai. Tengo clase mañana. |
Revise Palabras Anterior
| quạt | giấy nhám | bàn chân | bánh mì |
| cười | hai mươi mốt | nhẫn | dày |
| găng tay | bơ | chạy | ngửi |
| lau | bằng chân | chân | bàn chải đánh răng |
Aleatorio
| đàn ghi-ta | khoai tây | dương cầm | nuốt |
| thụ cầm | tay lái | nhà bếp | nắm chặt |
| giữ | biển | thước kẻ | khăn choàng cổ |
| nòng nọc | đàn banjô | rộng | nhện |
| Aprender |
| Palabra del Día |
| Opción múltiple |
| Flashcards |
| Juego del Ahorcado |
| Sopa de Letras |
| Memory |
| Crucigrama |
| Suscribirse a la Palabra del Día |
| Email: |
